Poké Wiki
Quaxwell Minh họa Pokémon
#0913

Quaxwell

Báo lỗi

Quaxwell ウェルカモ

Water Generation IX Practicing Pokémon
Chiều cao 1.2m Cân nặng 21.5kg
Torrent Moxie (Đặc tính ẩn)

Hồ sơ

These Pokémon constantly run through shallow waters to train their legs, then compete with each other to see which of them kicks most gracefully.

Chỉ số

Biểu đồ chỉ số:Quaxwell · Tổng 410

HP 70
Tấn công 85
Phòng thủ 65
Tấn công đặc biệt 65
Phòng thủ đặc biệt 60
Tốc độ 65

Basic Info

Tỷ lệ giới tính
♂ 87.5% / ♀ 12.5%
Tỷ lệ bắt
45(5.9%)
Nhóm trứng
Flying / Water 1
Số bước ấp trứng
20
Hạnh phúc cơ bản
50
EV nhận được
Tấn công+2
EXP cơ bản
144
Hình dạng
Bipedal
Màu sắc
Blue
Kinh nghiệm
1,059,860(Medium Slow)

Type Matchups View full type chart →

Defensive (when attacked)

Offensive (when attacking)

Tiến hóa

Level 16 or higher
Quaxwell Quaxwell
Level 36 or higher

Học chiêu

Cấp Chiêu thức Hệ Phân loại Sức mạnh Độ chính xác PP
Pound Normal Vật lý 40 100 35
Growl Normal Trạng thái 100 40
Water Gun Water Đặc biệt 40 100 25
Double Hit Normal Vật lý 35 90 10
7 Work Up Normal Trạng thái 30
10 Wing Attack Flying Vật lý 60 100 35
13 Aqua Jet Water Vật lý 40 100 20
17 Water Pulse Water Đặc biệt 60 100 20
19 Low Sweep Fighting Vật lý 65 100 20
23 Aqua Cutter Water Vật lý 70 100 20
27 Air Slash Flying Đặc biệt 75 95 15
32 Focus Energy Normal Trạng thái 30
38 Acrobatics Flying Vật lý 55 100 15
43 Liquidation Water Vật lý 85 100 10
48 Feather Dance Flying Trạng thái 100 15

Phối chiêu & Phân tích

Chia sẻ bộ chiêu và phân tích của bạn với cộng đồng.

1 Thế hệ 1 Bộ 1 Bộ chiêu
Đóng góp bộ chiêu của bạn

Mô tả

Generation IX
Scarlet:
These Pokémon constantly run through shallow waters to train their legs, then compete with each other to see which of them kicks most gracefully.
Violet:
The hardworking Quaxwell observes people and Pokémon from various regions and incorporates their movements into its own dance routines.