Poké Wiki
Greedent Minh họa Pokémon
#0820

Greedent

Báo lỗi

Greedent ヨクバリス

Normal Generation VIII Greedy Pokémon
Chiều cao 0.6m Cân nặng 6.0kg
Cheek Pouch Gluttony (Đặc tính ẩn)

Hồ sơ

It stashes berries in its tail—so many berries that they fall out constantly. But this Pokémon is a bit slow-witted, so it doesn’t notice the loss.

Chỉ số

Biểu đồ chỉ số:Greedent · Tổng 460

HP 120
Tấn công 95
Phòng thủ 95
Tấn công đặc biệt 55
Phòng thủ đặc biệt 75
Tốc độ 20

Basic Info

Tỷ lệ giới tính
♂ 50% / ♀ 50%
Tỷ lệ bắt
90(11.8%)
Nhóm trứng
Field
Số bước ấp trứng
20
Hạnh phúc cơ bản
50
EV nhận được
HP+2
EXP cơ bản
161
Hình dạng
Bipedal
Màu sắc
Brown
Kinh nghiệm
1,000,000(Medium Fast)

Type Matchups View full type chart →

Defensive (when attacked)

2× Weakness Fighting ×2

Offensive (when attacking)

Tiến hóa

Level 24 or higher
Greedent Greedent

Học chiêu

Cấp Chiêu thức Hệ Phân loại Sức mạnh Độ chính xác PP
进化 Covet Normal Vật lý 60 100 25
Tackle Normal Vật lý 40 100 35
Tail Whip Normal Trạng thái 100 30
Bite Dark Vật lý 60 100 25
Stuff Cheeks Normal Trạng thái 10
15 Stockpile Normal Trạng thái 20
15 Spit Up Normal Đặc biệt 100 10
15 Swallow Normal Trạng thái 10
20 Body Slam Normal Vật lý 85 100 15
27 Rest Psychic Trạng thái 5
34 Counter Fighting Vật lý 100 20
41 Bullet Seed Grass Vật lý 25 100 30
48 Super Fang Normal Vật lý 90 10
55 Belch Poison Đặc biệt 120 90 10

Phối chiêu & Phân tích

Chia sẻ bộ chiêu và phân tích của bạn với cộng đồng.

1 Thế hệ 1 Bộ 1 Bộ chiêu
Đóng góp bộ chiêu của bạn

Mô tả

Generation VIII
Sword:
It stashes berries in its tail—so many berries that they fall out constantly. But this Pokémon is a bit slow-witted, so it doesn’t notice the loss.
Shield:
Common throughout the Galar region, this Pokémon has strong teeth and can chew through the toughest of berry shells.